CBAM cho ngành sắt thép: Quy định, chi phí và cách triển khai

CBAM cho ngành sắt thép: Quy định, chi phí và cách triển khai

MKT-SUPER 22/04/2026

cbam-nganh-sat-thep

CBAM cho ngành sắt thép: Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?

Ngành sắt thép là một trong những ngành chịu ảnh hưởng lớn nhất từ cơ chế CBAM của EU. Với đặc thù phát thải khí nhà kính cao trong quá trình sản xuất, các doanh nghiệp thép xuất khẩu sang châu Âu sẽ phải đối mặt với yêu cầu báo cáo phát thải và nộp thuế carbon từ năm 2026.

Vậy CBAM cho ngành sắt thép áp dụng như thế nào, chi phí ảnh hưởng ra sao và doanh nghiệp cần chuẩn bị gì ngay từ bây giờ? Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn bộ quy trình và chiến lược ứng phó.

>>> Hướng dẫn lập báo cáo CBAM

Tóm tắt nhanh

  • Ngành thép là ngành chịu CBAM mạnh nhất
  • Bắt buộc báo cáo từ 2023
  • Thu thuế từ 2026
  • Phát thải cao do lò nung
  • Cần kiểm kê khí nhà kính
  • Có thể giảm chi phí nếu chuẩn bị sớm

Danh mục sản phẩm sắt thép thuộc phạm vi CBAM (cập nhật 2026)

Cơ chế CBAM áp dụng cho các sản phẩm sắt và thép cụ thể, được xác định theo mã CN (Combined Nomenclature) trong Phụ lục I (Annex I) của Quy định (EU) 2023/956.

Nhóm 1: Nguyên liệu và Sản phẩm Sơ cấp (Mã CN 2601 & Chương 72)

Mã CN Mô tả
2601 12 00 Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết, trừ quặng pyrit sắt đã nung.
72 Sắt và thép (Bao gồm các sản phẩm thuộc chương 72, ngoại trừ các mã: 7202 2, 7202 30 00, 7202 50 00, 7202 70 00, 7202 80 00, 7202 91 00, 7202 92 00, 7202 93 00, 7202 99, 7204).

 

Nhóm 2: Sản phẩm Sắt thép dạng thanh, hình và đường ray

Mã CN Mô tả
7301 Cọc bản bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, dập hoặc làm từ các thành phần lắp ghép; các loại thép hình góc, khuôn và hình đã hàn, bằng sắt hoặc thép.

7302

Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép: ray, ray dẫn hướng và ray răng búa, lưỡi ghi, ghi chéo, cần ghi và các bộ phận chéo khác, tà vẹt, cá nối ray, ghế ray, chêm ghế ray, bản đế, kẹp ray, tấm đế, thanh nối và các loại vật liệu chuyên dụng khác cho việc khớp nối hoặc lắp đặt ray.

 

Nhóm 3: Các loại Ống và Phụ kiện nối ống
Mã CN Mô tả
7303 00 Ống, ống dẫn và các loại hình ống rỗng, bằng sắt đúc.
7304 Ống, ống dẫn và hình ống rỗng, không hàn (seamless), bằng sắt (trừ sắt đúc) hoặc thép.
7305 Các loại ống và ống dẫn khác (ví dụ: hàn, tán đinh hoặc ghép mối tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm, bằng sắt hoặc thép.
7306 Các loại ống, ống dẫn và hình ống rỗng khác (ví dụ: hở mép hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép mối tương tự), bằng sắt hoặc thép.
7307 Phụ kiện nối ống hoặc đường ống (ví dụ: khớp nối, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.

 

Nhóm 4: Cấu kiện xây dựng, Bể chứa và Đồ ngũ kim
Mã CN Mô tả
7308 Các cấu kiện xây dựng và các bộ phận của cấu kiện (cầu, cửa cống, tháp, cột, mái nhà, bộ khung mái, cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa, ngưỡng cửa, cửa chớp, lan can...); tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được chuẩn bị để sử dụng trong xây dựng, bằng sắt hoặc thép.
7309 00 Các loại bể chứa, sát-xi, thùng và các loại bình chứa tương tự dùng cho mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310 Các loại bể chứa, thùng, phuy, lon, hộp và các loại bình chứa tương tự dùng cho mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít.
7311 00 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
7318 Đinh vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, móc vít, đinh tán, chốt, chốt chẻ, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.

Quy trình triển khai CBAM ngành sắt thép


Chi phí CBAM

Từ năm 2026, doanh nghiệp xuất khẩu sắt thép vào EU phải mua chứng chỉ CBAM tương ứng với lượng phát thải CO₂ “hàm chứa” trong sản phẩm.

Công thức:

Chi phí CBAM = Lượng phát thải (tCO₂) × Giá carbon EU ETS – Khoản carbon đã trả tại nước xuất khẩu (nếu có)

Trong đó:

  • Lượng phát thải (embedded emissions): được tính theo từng sản phẩm (tCO₂/tấn thép)
  • Giá carbon EU ETS: biến động theo thị trường (có thể dao động ~70–100 EUR/tCO₂ hoặc hơn)
  • Khoản đã trả: nếu doanh nghiệp đã nộp thuế/carbon nội địa hợp lệ, có thể được khấu trừ

>>> Đào tạo kiểm kê và lập báo cáo CBAM 


FAQ (câu hỏi thường gặp)

CBAM ảnh hưởng ngành thép thế nào?

Rất lớn do phát thải cao.

Khi nào phải nộp thuế?

Từ 2026.

Có thể giảm thuế không?

Có nếu giảm phát thải.

Doanh nghiệp thép cần làm gì?

Kiểm kê và báo cáo.

Ngành thép có bị bắt buộc không?

Có nếu xuất khẩu EU.


Doanh nghiệp thép của bạn đã sẵn sàng cho CBAM?

Đăng ký tư vấn miễn phí để:

✅ Đánh giá phát thải
✅ Tính CO₂/tấn thép
✅ Lập báo cáo CBAM
✅ Giảm thuế carbon

Liên hệ ngay để được hỗ trợ.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi

Hotline: 0915.971.369

Email: info@ixcert.com

YÊU CẦU BÁO GIÁ >

Bài viết liên quan

Triển khai CBAM: Quy trình kiểm kê và báo cáo CBAM Châu Âu cho doanh nghiệp

Triển khai CBAM giúp doanh nghiệp xuất khẩu Châu Âu kiểm kê khí nhà kính, tính carbon footprint và lập báo cáo CBAM theo quy định mới nhất của Liên minh châu Âu.

Dịch vụ tín chỉ các bon: Tính toán, thẩm tra và giao dịch tín chỉ các bon

Dịch vụ tín chỉ carbon giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng tạo tín chỉ, tính lượng giảm phát thải, chuẩn bị hồ sơ, đăng ký và giao dịch tín chỉ các-bon.

Dịch vụ báo cáo ESG: Xây dựng và công bố ESG cho doanh nghiệp

Dịch vụ báo cáo ESG hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng dữ liệu ESG, lập báo cáo theo chuẩn quốc tế GRI, đáp ứng yêu cầu nhà đầu tư, xuất khẩu và phát triển bền vững.

Dịch vụ CBAM: Báo cáo phát thải carbon cho doanh nghiệp xuất khẩu EU

Dịch vụ CBAM hỗ trợ doanh nghiệp lập báo cáo phát thải carbon theo quy định EU CBAM, tính toán CO₂, xây dựng dữ liệu và chuẩn bị xuất khẩu bền vững.

Dịch vụ báo cáo khí nhà kính: Kiểm kê, thẩm tra và công bố phát thải cho doanh nghiệp

Dịch vụ báo cáo khí nhà kính theo Nghị định 06 và ISO 14064 giúp doanh nghiệp kiểm kê, thẩm tra và công bố phát thải đáp ứng ESG, CBAM và quy định Việt Nam.

Tin tức và Sự kiện liên quan

Yazaki EDS Việt Nam: IXCERT đào tạo thực chiến ISO 14064-1

Chuyên gia IXCERT đào tạo thực chiến ISO 14064 tại Yazaki EDS Việt Nam, hướng dẫn nhân sự kiểm kê, hoàn thiện báo cáo khí nhà kính nộp về cơ quan quản lý theo quy định Nhà nước, thực hiện đào tạo kế hoạch giảm phát thải tại 03 chi nhánh: TP.HCM, Củ Chi, Dĩ An.

Bình luận

! Nhập đánh giá không được để trống

! Họ và tên không được để trống

! Số điện thoại không được để trống

Bài viết liên quan

Triển khai CBAM: Quy trình kiểm kê và báo cáo CBAM Châu Âu cho doanh nghiệp

Triển khai CBAM giúp doanh nghiệp xuất khẩu Châu Âu kiểm kê khí nhà kính, tính carbon footprint và lập báo cáo CBAM theo quy định mới nhất của Liên minh châu Âu.

Dịch vụ tín chỉ các bon: Tính toán, thẩm tra và giao dịch tín chỉ các bon

Dịch vụ tín chỉ carbon giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng tạo tín chỉ, tính lượng giảm phát thải, chuẩn bị hồ sơ, đăng ký và giao dịch tín chỉ các-bon.

Dịch vụ báo cáo ESG: Xây dựng và công bố ESG cho doanh nghiệp

Dịch vụ báo cáo ESG hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng dữ liệu ESG, lập báo cáo theo chuẩn quốc tế GRI, đáp ứng yêu cầu nhà đầu tư, xuất khẩu và phát triển bền vững.

Dịch vụ CBAM: Báo cáo phát thải carbon cho doanh nghiệp xuất khẩu EU

Dịch vụ CBAM hỗ trợ doanh nghiệp lập báo cáo phát thải carbon theo quy định EU CBAM, tính toán CO₂, xây dựng dữ liệu và chuẩn bị xuất khẩu bền vững.

Dịch vụ báo cáo khí nhà kính: Kiểm kê, thẩm tra và công bố phát thải cho doanh nghiệp

Dịch vụ báo cáo khí nhà kính theo Nghị định 06 và ISO 14064 giúp doanh nghiệp kiểm kê, thẩm tra và công bố phát thải đáp ứng ESG, CBAM và quy định Việt Nam.

Tin tức và Sự kiện liên quan

Yazaki EDS Việt Nam: IXCERT đào tạo thực chiến ISO 14064-1

Chuyên gia IXCERT đào tạo thực chiến ISO 14064 tại Yazaki EDS Việt Nam, hướng dẫn nhân sự kiểm kê, hoàn thiện báo cáo khí nhà kính nộp về cơ quan quản lý theo quy định Nhà nước, thực hiện đào tạo kế hoạch giảm phát thải tại 03 chi nhánh: TP.HCM, Củ Chi, Dĩ An.

0915971369