Các thông tin chính và cách trình bày tiêu chuẩn ISO 9001
Bộ tiêu chuẩn ISO 9001 quy định các yêu cầu đối với hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo tổ chức cung cấp sản phẩm, dịch vụ ổn định và đáp ứng yêu cầu khách hàng.
| Phương pháp tiếp cận | Theo quá trình và tư duy dựa trên rủi ro, cho phép doanh nghiệp triển khai từ mức cơ bản đến hoàn thiện và cải tiến liên tục theo mức độ trưởng thành của hệ thống. |
| Áp dụng ISO 9001 |
Từ các yêu cầu cơ bản của hệ thống quản lý chất lượng, sau đó từng bước hoàn thiện và nâng cao hiệu lực, hiệu quả của hệ thống thông qua
|
| Triển khai ISO 9001 |
|
| Thời gian |
02 -12 tháng Tùy theo quy mô, mức độ phức tạp và năng lực quản lý |
| Mức độ đảm bảo | Duy trì và cải tiến hệ thống liên tục, không ngừng nâng cao hiệu suất và chất lượng đầu ra. |
| Chứng nhận ISO 9001 | Độc lập bởi bên thứ 3 |
| Tài liệu | ISO 9000 (thuật ngữ) ISO 19011 (đánh giá) ISO 9004 (cải tiến). |
ISO 9001 không phải là tiêu chuẩn “bền vững” theo nghĩa trực tiếp, nhưng là nền tảng quản trị cốt lõi giúp doanh nghiệp vận hành hiệu quả và gián tiếp hỗ trợ phát triển bền vững.
Chuỗi giá trị doanh nghiệp ISO 9001 tập trung:

ISO 9001 là nền tảng quan trọng đóng góp vào các Mục tiêu Phát triển Bền vững sau đây:
SDG 8 – Tăng trưởng kinh tế & việc làm bền vững
Nâng cao hiệu quả hoạt động, năng suất và chất lượng lao động
SDG 9 – Công nghiệp, đổi mới & hạ tầng
Chuẩn hóa quy trình, thúc đẩy cải tiến và đổi mới
SDG 12 – Tiêu dùng & sản xuất có trách nhiệm
Giảm sai lỗi, tối ưu tài nguyên, kiểm soát chất lượng đầu ra
Hiểu khuôn khổ , cách thức tuân thủ tiêu chuẩn, cơ chế quản trị và các nguồn lực là rất quan trọng để có được sự hiểu biết toàn diện

| Yêu cầu | Thời gian tuân thủ | Mức độ quan trọng | Bắt buộc | Thông tin thêm/Ghi chú |
Yêu cầu chất lượng theo ISO 9001 (Quality) |
||||
| QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ | ||||
| Chính sách chất lượng: yêu cầu chung | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tổ chức phải thiết lập, duy trì và truyền đạt chính sách chất lượng phù hợp với bối cảnh và định hướng chiến lược (Điều 5.2) |
| Tiêu chí chất lượng: tuân thủ yêu cầu pháp luật và khách hàng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Đảm bảo sản phẩm/dịch vụ đáp ứng yêu cầu pháp luật hiện hành và yêu cầu của khách hàng (Điều 8.2) |
| Tiêu chí chất lượng: yêu cầu kỹ thuật | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Xác định và kiểm soát các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn của sản phẩm/dịch vụ trong quá trình thiết kế và cung cấp (Điều 8.3, 8.5) |
| Tiêu chí liên quan đến theo dõi và đo lường đầu ra | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thực hiện theo dõi, đo lường và đánh giá chất lượng đầu ra nhằm đảm bảo đáp ứng yêu cầu (Điều 8.6, 9.1) |
| Tiêu chí về chất lượng đóng gói và giao hàng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Kiểm soát hoạt động bảo quản, đóng gói và giao hàng để đảm bảo chất lượng sản phẩm (Điều 8.5.4, 8.5.5) |
| Tiêu chí về điều kiện lưu trữ và xử lý | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Đảm bảo điều kiện lưu trữ, bảo quản và xử lý phù hợp nhằm duy trì chất lượng sản phẩm (Điều 8.5.4) |
| HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | ||||
| Kiểm soát nguyên vật liệu đầu vào và nhà cung cấp | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tổ chức phải đánh giá, lựa chọn và kiểm soát nhà cung cấp nhằm đảm bảo đầu vào đáp ứng yêu cầu (Điều 8.4) |
| Đảm bảo năng lực và nhận thức của nhân sự | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Nhân sự thực hiện công việc phải có năng lực phù hợp và được đào tạo đầy đủ (Điều 7.2) |
| Kiểm soát điều kiện vận hành và môi trường làm việc | Khuyến nghị | Tùy chọn | Có | Đảm bảo môi trường làm việc phù hợp để đạt chất lượng sản phẩm/dịch vụ (Điều 7.1.4) |
| Kiểm soát thiết bị, công cụ và cơ sở hạ tầng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Cơ sở hạ tầng và thiết bị phải được duy trì để đảm bảo phù hợp với yêu cầu chất lượng (Điều 7.1.3) |
| Kiểm soát quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thực hiện kiểm soát các điều kiện sản xuất/dịch vụ để đảm bảo đầu ra ổn định (Điều 8.5.1) |
| Quản lý thông tin dạng văn bản (tài liệu & hồ sơ) | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tài liệu và hồ sơ phải được kiểm soát để đảm bảo tính nhất quán và truy xuất (Điều 7.5) |
| Theo dõi, đo lường và hiệu chuẩn thiết bị | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thiết bị đo lường phải được kiểm soát và hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác (Điều 7.1.5) |
| Kiểm soát sản phẩm/dịch vụ không phù hợp | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Phải xác định và xử lý sản phẩm không phù hợp để ngăn ngừa sử dụng sai (Điều 8.7) |
| Truy xuất nguồn gốc (khi cần thiết) | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tổ chức phải đảm bảo khả năng nhận diện và truy xuất sản phẩm khi có yêu cầu (Điều 8.5.2) |
| Bảo quản, đóng gói và giao hàng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Đảm bảo sản phẩm được bảo quản và vận chuyển phù hợp để duy trì chất lượng (Điều 8.5.4, 8.5.5) |
| Kiểm soát thay đổi trong vận hành | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Các thay đổi phải được xem xét và kiểm soát để tránh ảnh hưởng đến chất lượng (Điều 8.5.6) |
| Đánh giá nội bộ hệ thống | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thực hiện đánh giá nội bộ định kỳ để đảm bảo hệ thống phù hợp và hiệu quả (Điều 9.2) |
| Hành động khắc phục và cải tiến | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Xử lý nguyên nhân gốc và cải tiến liên tục hệ thống (Điều 10.2, 10.3) |
Yêu cầu môi trường theo ISO 9001 (Environment) |
||||
| Xem xét yếu tố môi trường trong bối cảnh tổ chức | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tổ chức có thể xem xét các yếu tố môi trường bên ngoài nếu chúng ảnh hưởng đến khả năng cung cấp sản phẩm/dịch vụ đạt chất lượng (Điều 4.1) |
| Kiểm soát môi trường vận hành | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Đảm bảo các điều kiện môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, vệ sinh… phù hợp để duy trì chất lượng sản phẩm/dịch vụ (Điều 7.1.4) |
| Kiểm soát quá trình nhằm tối ưu tài nguyên | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Kiểm soát vận hành giúp giảm lãng phí, tối ưu nguồn lực và gián tiếp giảm tác động môi trường (Điều 8.5) |
Yêu cầu xã hội theo ISO 9001 (Social) |
||||
| Đảm bảo năng lực và đào tạo nhân sự | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Nhân sự phải có năng lực phù hợp, được đào tạo và đánh giá để thực hiện công việc ảnh hưởng đến chất lượng (Điều 7.2) |
| Nâng cao nhận thức của nhân sự | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Nhân viên cần hiểu rõ chính sách chất lượng, mục tiêu và vai trò của mình trong hệ thống (Điều 7.3) |
| Truyền thông nội bộ và bên ngoài | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tổ chức phải đảm bảo thông tin được truyền đạt hiệu quả giữa các cấp và với các bên liên quan (Điều 7.4) |
| Tập trung vào sự hài lòng của khách hàng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Theo dõi và nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng là một yêu cầu cốt lõi (Điều 9.1.2) |
| Xử lý phản hồi và khiếu nại khách hàng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thiết lập cơ chế tiếp nhận, xử lý và cải thiện dựa trên phản hồi của khách hàng (Điều 8.2.1, 10.2) |
| Đảm bảo điều kiện làm việc phù hợp cho nhân sự | Khuyến nghị | Tùy chọn | Có | Môi trường làm việc cần phù hợp để hỗ trợ hiệu quả công việc và chất lượng đầu ra (Điều 7.1.4) |
Yêu cầu quản lý và đạo đức theo ISO 9001 (Management and Ethics) |
||||
| Cam kết của lãnh đạo | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Lãnh đạo phải thể hiện cam kết đối với hệ thống quản lý chất lượng và chịu trách nhiệm về hiệu lực của hệ thống (Điều 5.1) |
| Chính sách chất lượng | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thiết lập và duy trì chính sách chất lượng phù hợp với định hướng chiến lược của tổ chức (Điều 5.2) |
| Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Phân công rõ ràng trách nhiệm và quyền hạn để đảm bảo hệ thống vận hành hiệu quả (Điều 5.3) |
| Quản lý rủi ro và cơ hội | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Xác định và kiểm soát rủi ro, cơ hội ảnh hưởng đến chất lượng (Điều 6.1) |
| Mục tiêu chất lượng và hoạch định | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thiết lập mục tiêu chất lượng và kế hoạch thực hiện phù hợp với chính sách (Điều 6.2) |
| Kiểm soát thay đổi | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Các thay đổi trong hệ thống phải được xem xét và kiểm soát để tránh rủi ro (Điều 6.3, 8.5.6) |
| Quản lý thông tin dạng văn bản | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Tài liệu và hồ sơ phải được kiểm soát để đảm bảo tính minh bạch và truy xuất (IĐiều 7.5) |
| Đánh giá nội bộ | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Thực hiện đánh giá nội bộ định kỳ để đảm bảo tính phù hợp và hiệu lực của hệ thống (Điều 9.2) |
| Xem xét của lãnh đạo | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Lãnh đạo định kỳ xem xét hệ thống để đảm bảo tính phù hợp, đầy đủ và hiệu quả (Điều 9.3) |
| Hành động khắc phục và cải tiến | Ngay lập tức | Quan trọng | Có | Xử lý nguyên nhân gốc và cải tiến liên tục hệ thống (Điều 10.2, 10.3) |
Chi tiết tuân thủ
Mức độ chứng nhận tối thiểu của tiêu chuẩn là: bên thứ ba và chu kỳ đánh giá cấp chứng nhận là: 3 năm
Chi phí đánh giá/cấp chứng nhận có sẵn không? Có, có sẵn theo yêu cầu
Đối tượng được đánh giá: Nhà máy/Văn phòng/Nhân sự thông qua: Trực tiếp tại địa điểm (bao gồm thăm văn phòng/nhà máy và xem xét tài liệu)
| HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ/XÁC MINH | |
|
Đánh giá của bên thứ 3 Loại đánh giá sự phù hợp độc lập nhất được yêu cầu bởi tiêu chuẩn là gì? |
Bên thứ ba |
|
Tần suất đánh giá Đánh giá diễn ra bao lâu một lần? |
|
|
Chi phí Có thể biết chi phí đánh giá chứng nhận không? Hoạt động chứng nhận được thực hiện theo các yêu cầu của tiêu chuẩn liên quan như:
Chi phí và biểu phí do tổ chức chứng nhận thiết lập, đảm bảo tính minh bạch và cạnh tranh trên thị trường. |
Không cố định – phụ thuộc tổ chức Chi phí chứng nhận ISO 9001 phụ thuộc vào quy mô, phạm vi và mức độ phức tạp của doanh nghiệp, cũng như tổ chức chứng nhận |
| ĐÁNH GIÁ TUÂN THỦ | |
| Tần suất đánh giá | 3 năm |
|
Đánh giá đột xuất Có thể có các cuộc kiểm toán đột xuất không? |
Được phép |
|
Vi phạm nghiêm trọng Nếu có vi phạm nghiêm trọng, tư cách thành viên/chứng nhận có bị đình chỉ không? |
Có |
| Câp độ vi phạm | |
|
Liệu các vi phạm nhỏ đã được khắc phục có bị leo thang thành vi phạm lớn không? |
Có |
|
Đánh giá bổ sung Có tiến hành kiểm toán tại chỗ bổ sung để xác minh các hành động khắc phục đã được thực hiện không? |
Có |
|
Tạm đình chỉ/chấm dứt chứng nhận Liệu các vi phạm nghiêm trọng không được khắc phục kịp thời có dẫn đến việc tạm đình chỉ hoặc chấm dứt chứng nhận không? |
Có |
|
Khiếu nại và kháng nghị Có cơ chế khiếu nại nào được thiết lập cho các quyết định tuân thủ không? |
Có, công khai |
|
Kiểm nghiệm sản phẩm Có yêu cầu nào đối với việc kiểm nghiệm sản phẩm không? |
Không, với chứng nhận hệ thống Có, với chứng nhận sản phẩm |
| QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ | |
| Quy trình đánh giá gồm những bước nào? | Xem tại đây |
|
Hoạt động đánh giá Những hoạt động nào được thực hiện trong quá trình đánh giá? |
Thăm thực địa (bao gồm thăm văn phòng/nhà má và xem xét tài liệu) |
|
Phạm vi đánh giá Phạm vi của cuộc đánh giá là gì? |
Sản phẩm, nhà máy, văn phòng... |
| Đánh giá giấy phép hồ sơ phát luật | Có |
|
Phỏng vấn người lao động Kiểm toán bên ngoài có bao gồm phỏng vấn người lao động thường xuyên không? |
Có |
|
Kế hoạch hành động khắc phục của đơn vị đánh giá Khách hàng có cần lập kế hoạch hành động khắc phục không? |
Có |
|
Kết quả đánh giá Kết quả đánh giá có được cung cấp cho người vận hành đã được xác minh/chứng nhận không? |
Có |
| ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ | |
|
Yêu cầu chất lượng đối với đánh giá viên Đơn vị đánh giá có cần đáp ứng các yêu cầu chất lượng cụ thể không |
Có (đăng ký với cơ quản chức năng quản lý có tư cách pháp nhân) |
|
Đánh giá đánh giá viên Đánh giá viên có được đánh giá không? (về kiến thức về các vấn đề và luật pháp quốc tế, quốc gia và địa phương liên quan đến lao động, môi trường và nhân quyền.) Nguồn: |
Có |
|
Đào tạo đánh giá viên Đánh giá viên có được đào tạo về ISO 19011 hoặc tiêu chuẩn tương đương không? Nguồn: ISO/IEC 17021-1:2015 'Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý', mục 7.2 'Nhân sự tham gia vào các hoạt động chứng nhận' |
Có |
|
Yêu cầu về chất lượng đối với đánh giá viên Đơn vị đánh giá có cần đáp ứng các yêu cầu chất lượng cụ thể không? |
Có |
|
Đào tạo đánh giá viên Đánh giá viên có được đào tạo về ISO 19011 hoặc tương đương không? Nguồn: ISO/IEC 17021-1:2015 'Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý', 7.2 'Nhân sự tham gia vào các hoạt động chứng nhận' |
Có |
|
Cơ chế giải quyết khiếu nại Tổ chức kiểm toán có bắt buộc phải thực hiện các thủ tục xử lý khiếu nại không? Nguồn: ISO/IEC 17021-1:2015 'Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý' |
Có |
|
Phương pháp giám sát Có sự giám sát nào đối với việc xác minh không? Nguồn: Các yêu cầu này phải bao gồm: a) công nhận các tổ chức chứng nhận theo ISO/IEC 17021-1 bởi một tổ chức công nhận hoạt động theo ISO/IEC 17011; b) công nhận các tổ chức chứng nhận theo tài liệu này khi có sẵn sự công nhận đó. Chủ sở hữu chương trình phải xác định bất kỳ yêu cầu bổ sung nào liên quan đến các tổ chức công nhận (ví dụ: tổ chức công nhận là thành viên của một thỏa thuận công nhận lẫn nhau giữa các tổ chức công nhận)." |
Có, thông tin được công khai. |
Tổng quan về cấu trúc quản lý của tổ chức tiêu chuẩn ISO 14001
Chủ sở hữu tiêu chuẩn thể hiện sự độc lập với những người nắm giữ chứng chỉ hoặc thành viên của mình.
Các tác nhân trong chuỗi cung ứng, các tổ chức phi chính phủ hoặc xã hội dân sự tham gia vào các quyết định của tiêu chuẩn.
Báo cáo thường niên: Có
Tiêu chuẩn được sửa đổi 5 năm một lần, thông qua tham vấn công khai.
Tài liệu và chính sách: Có
| QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN | |
|
Tính độc lập Chủ sở hữu tiêu chuẩn có độc lập về kinh tế với người nắm giữ chứng chỉ không? |
Có |
|
Báo cáo tài chính của chương trình Chủ sở hữu chương trình có công bố thông tin định lượng về nguồn thu nhập hoặc cấu trúc tài chính của chương trình không? |
Không |
|
Tính minh bạch của cấu trúc chương trình Cấu trúc tổ chức có được công khai không? |
Có |
|
Sự tham gia Các bên liên quan có thể tham gia vào việc quản trị tiêu chuẩn không? |
Có |
|
Thành viên Các thành viên có thể tham gia vào việc tổ chức tiêu chuẩn không? (ví dụ: thông qua Đại hội đồng) |
Có |
|
Kiểm soát Chủ sở hữu tiêu chuẩn có thực hiện kiểm toán nội bộ hàng năm đối với hệ thống quản lý và hoạt động của mình không? |
Có |
|
Nhân sự Tiêu chuẩn có công khai xác định các thành viên trong đội ngũ nhân viên, trách nhiệm và vai trò của họ không? |
Không |
|
Quyết định Các thủ tục bỏ phiếu của cơ quan ra quyết định cao nhất có đảm bảo sự đại diện cân bằng cho lợi ích của các bên liên quan không? |
Có |
|
Lợi ích cân bằng Sự tồn tại của các chính sách hoặc thủ tục rõ ràng và công khai để đảm bảo không có nhóm lợi ích nào có thể chi phối việc ra quyết định |
Có |
| TÍNH MINH BẠCH | |
|
Tài liệu và chính sách Các tài liệu và chính sách của tiêu chuẩn có được công khai không? |
Có |
|
Hoạt động được chứng nhận/kiểm chứng Các hoạt động được chứng nhận/kiểm chứng của tiêu chuẩn có được công khai không? |
Không |
|
Quyết định chứng nhận/kiểm chứng Các quyết định chứng nhận/kiểm chứng (ví dụ: đạt/không đạt/kế hoạch hành động khắc phục) có được công khai không? |
Không |
|
Giải quyết khiếu nại Các chính sách về giải quyết khiếu nại và tranh chấp có được công khai không? |
Không |
|
Báo cáo thường niên Các báo cáo thường niên của tiêu chuẩn có được công khai không? |
Có |
|
Báo cáo tài chính Các báo cáo tài chính của hệ thống tiêu chuẩn có được công khai không? |
Không |
|
Khiếu nại và kháng cáo Tiêu chuẩn có các chính sách giải quyết khiếu nại, tranh chấp và kháng cáo được ghi chép và công khai không? |
Có |
|
Chính sách khiếu nại công khai Các chính sách về giải quyết khiếu nại và tranh chấp có được công khai không? |
Không |
| SỰ THAM GIA CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN | |
|
Quy tắc ứng xử Các thành viên có được yêu cầu ký quy tắc ứng xử và cam kết tuân thủ các giá trị của chương trình không? |
Có |
|
Các Công ước cốt lõi của ILO, FPIC, HCV Chương trình có yêu cầu các thành viên/người tham gia cam kết tuân thủ pháp luật, các công ước cốt lõi của ILO, sự đồng ý tự nguyện, có thông tin đầy đủ và duy trì các Giá trị Bảo tồn Cao (HCV) không? |
Không |
|
Vi phạm nghiêm trọng Có thủ tục nào để đình chỉ hoặc chấm dứt tư cách thành viên đối với các vi phạm nghiêm trọng Quy tắc ứng xử của chương trình không? |
Có |
|
Xã hội dân sự và các tổ chức phi chính phủ xã hội dân sự và các tổ chức phi chính phủ có khả năng tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Công đoàn và các hiệp hội người lao động Công đoàn và các hiệp hội người lao động có khả năng tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Ngành công nghiệp - nhà sản xuất và các hiệp hội nhà sản xuất Nhà sản xuất và các hiệp hội nhà sản xuất có tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Ngành công nghiệp - các tác nhân trong chuỗi cung ứng (ví dụ: thương nhân) Thương nhân có tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Đối tác công nghiệp - thị trường (ví dụ: người mua, nhà bán lẻ) Người mua và nhà bán lẻ có tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Viện nghiên cứu và trường đại học Viện nghiên cứu và trường đại học có tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Khu vực công (ngoại trừ viện nghiên cứu và trường đại học) Khu vực công có tham gia hoặc đóng góp ý kiến chính thức vào việc quản trị chương trình không? |
Không |
|
Công ước/Diễn đàn quốc tế Chương trình có tuân thủ, được công nhận hoặc là thành viên của một công ước hoặc diễn đàn quốc tế nào không? ISO/IEC 17011 (Đánh giá sự phù hợp) -- Yêu cầu chung đối với các tổ chức công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp ISO/IEC 17021: 2006 Đánh giá sự phù hợp -- Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm toán và chứng nhận hệ thống quản lý Công ước về Đa dạng sinh học (CBD) Tuyên ngôn Toàn cầu về Nhân quyền của Liên Hợp Quốc và các công ước cốt lõi về nhân quyền |
Không |
| THIẾT LẬP TIÊU CHUẨN | |
| Các vấn đề bền vững Các vấn đề bền vững chính đã được xác định chưa? |
Có |
|
Kết quả bền vững Các kết quả bền vững dự kiến có được nêu rõ trong tài liệu tiêu chuẩn không? |
Không |
| Thẩm định doanh nghiệp Chương trình có nêu rõ vai trò dự định của Chương trình trong quá trình thẩm định doanh nghiệp không? |
Không |
| Tính khả dụng Tài liệu tiêu chuẩn có được công khai miễn phí không? |
Có |
| Tính minh bạch Các thủ tục thiết lập tiêu chuẩn có được ghi lại, nêu rõ cách các bên liên quan có thể tham gia vào quá trình này không? |
Có |
|
Sửa đổi |
5 năm/lần |
| Thử nghiệm thí điểm Có thử nghiệm thí điểm các dự thảo tiêu chuẩn không? |
Không |
| Sự tham gia Ý kiến đóng góp của các bên liên quan có được đưa vào tiêu chuẩn một cách minh bạch không? |
Có |
| Đại diện Những bên liên quan nào có thể tham gia vào quá trình thiết lập tiêu chuẩn? |
|
| Tham vấn Việc thiết lập và cập nhật tiêu chuẩn có phải tuân theo tham vấn công khai không? |
Có |
| Sự tham gia Các bên liên quan bị ảnh hưởng trực tiếp bởi tiêu chuẩn có được cung cấp cơ hội tham gia vào việc thiết lập tiêu chuẩn không? |
Có |
| Cải tiến Có chính sách nào để liên tục cải tiến tiêu chuẩn không? |
Có |
| Ngoại lệ Có tiêu chí nào về các trường hợp ngoại lệ đối với các yêu cầu không? |
Không |
| Khiếu nại Chủ sở hữu chương trình có cơ chế giải quyết khiếu nại nào cho quy trình thiết lập tiêu chuẩn không? |
Có |
| Hướng dẫn Có hướng dẫn nào được ban hành để hỗ trợ việc thực hiện các tiêu chuẩn không? |
Không |
| Địa phương/Quốc gia Có các cách hiểu khác nhau về tiêu chuẩn ở cấp địa phương và quốc gia không? |
Có |
Đăng ký chương trình đào tạo!
! Họ và tên / Tên doanh nghiệp không được để trống
! Số điện thoại không được để trống
! Email không được để trống